Mẹo Hay

Municipal Là Gì

Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ tech72h.com.Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.

Bạn đang xem: Municipal Là Gì

The smoking ban that started in 13 municipalities in New Mexico, including Santa Fe and Albuquerque, has now officially gone statewide.
Rather than provide subsidized full-service housing, the municipality permits settlers to lease or purchase unused municipal land.
Other examples come from the municipalities that are assuming more responsibility for prevention, health promotion, and rehabilitation.
According to this municipal budget, in 1882 the 40 regular night guards employed by the municipality earned 12 pesos per month.
Central responsibility for covering local deficits in current obligations would equalize contribution rates across municipalities and would enable the accounts to be funded.
Merchant-dominated organizations (like the municipality) were likewise pushed aside, either through ruling-family appointments to their leadership or outright sequestration.
As it was increasingly difficult for the municipalities to get technical assistance from government in the 1970s, they had to rely on private consultants.
Our hypothesis holds that political developments within a municipality”s neighbours may affect subsequent events in the municipality.
These unexplained differences could in fact be interpreted in terms of the dissimilar administrative practices at the municipality level.
The municipalities at our surveyed sites encompassed many villages (between 60 and 118) in the administrative sense, and hence a corresponding number of chiefs.
Beyond the perceived political advantages, this listing also suggests economic advantages in that municipalities will have lower operating costs and that organizational innovation will increase.
One might expect that also the political colouring of municipalities matters for their actual willingness to provide social services.

Xem thêm: Cá Koi Là Gì ? Nguồn Gốc Ý Nghĩa Cá Koi Koi Có Nghĩa Là Gì

Nonetheless, even then, that result was better than the 22 per cent of the vote which he obtained in the upper half of the municipalities.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên tech72h.com tech72h.com hoặc của tech72h.com University Press hay của các nhà cấp phép.

*

to walk with large, noticeable movements, especially to attract attention or show that you are angry

Về việc này

*

*

*

Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập tech72h.com English tech72h.com University Press Quản lý Sự chấp thuận Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
{{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}

*

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語 Tiếng Việt

Xem thêm: Vai Trò Của Muối Mật Là Gì, Tác Dụng Và Vòng Tuần Hoàn Của Muối Mật

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語

Chuyên mục: Mẹo Hay

Rate this post

Random Posts

Post Comment